chim đớp ruồi

chim đớp ruồi

Trong vườn có một con chim đớp ruồi đang bắt côn trùng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung cho một nhóm chim nhỏ, thuộc họ Muscicapidae, tập tính bắt côn trùng (đặc biệt ruồi) khi đang bay: "chim đớp ruồi" mô tả loài chim chuyên săn mồi bằng cách đậu yên một chỗ, quan sát bay lên đớp lấy côn trùng trên không trung rồi quay về vị trí .
    • Tên gọi cụ thể cho một số loài chim tập tính ăn côn trùng bay phổ biến ở Việt Nam: "chim đớp ruồi" thường được dùng để chỉ các loài như đớp ruồi xám, đớp ruồi họng trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi thường một chú chim đớp ruồi đậu trên cành khế. (Một con chim thuộc nhóm này hay xuất hiện săn mồi trong khu vườn.)
    • Chim đớp ruồi loài chim có ích chúng ăn nhiều sâu bọ. (Loài chim này giúp tiêu diệt côn trùng gây hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Họ chim đớp ruồi": thuật ngữ sinh học để chỉ toàn bộ họ Muscicapidae.
    • Họ chim đớp ruồi phân bố rộng khắp châu Á châu Âu. (Nhóm chim này mặtnhiều khu vực địa .)
Biến thể từ gần giống
  • Đớp ruồi (danh từ): cách gọi tắt thông dụng của "chim đớp ruồi".

    • Con đớp ruồi ấy lại về đậuhàng rào. (Con chim đó quay lại vị trí quen thuộc.)
  • Chim bắt mồi trên không: cụm từ mô tả chung tập tính tương tự của một số loài chim khác.

Từ đồng nghĩa
  • Chim muscicapidae: tên gọi khoa học của họ chim này.
  • Chim săn côn trùng bay: cụm từ mô tả đặc điểm săn mồi của chúng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chim đớp ruồi". Tuy nhiên, hình ảnh của đôi khi được dùng để von về sự nhanh nhẹn, chính xác.
    • Nhanh như chim đớp ruồi. ( von về hành động nhanh đúng lúc, mặc dù đây không phải một thành ngữ cố định.)